Nghĩa tiếng Việt
- Nản lòng, thất vọng, chán nản.D
Tiếng Nhật
- しょんぼりủ rũ, buồn bã, chán nản
Ví dụ
-
I read the note despondently.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dəntli/
I read the note despondently.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép