Nghĩa tiếng Việt
- Chuyên chế, lộng quyền.D
Ví dụ
-
He despoticalli ruled the small group.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dɛsˈpɑːtɪkəlli/
He despoticalli ruled the small group.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép