Nghĩa tiếng Việt
- Bóc vảy; tróc vảy.động từ
Ví dụ
-
After the rash, his skin began to desquamate.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdɛskwəˌmeɪt/
After the rash, his skin began to desquamate.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép