Nghĩa tiếng Việt
- Món tráng miệng.danh từ
- Món ngọt cuối bữa (ăn trước khi ăn hoa quả).danh từ
Tiếng Nhật
- 甘味あまみvị ngọt
Ví dụ
-
We saved room for dessert after dinner.
-
Fruit came after the dessert at the end.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép