Nghĩa tiếng Việt
- Làm mất ổn định.động từ
Ví dụ
-
Too many changes can destabilize the system.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌdiˈsteɪbəˌlɑɪz/
Too many changes can destabilize the system.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép