Nghĩa tiếng Việt
- Làm mất màu (của vi trùng, tế bào).động từ
Ví dụ
-
The wash will destain the cloth quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌdiˈsteɪn/
The wash will destain the cloth quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép