TanroDictionary Sổ từ

destain

/ˌdiˈsteɪn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm mất màu (của vi trùng, tế bào).động từ

Ví dụ

  1. The wash will destain the cloth quickly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép