Nghĩa tiếng Việt
- Việc phi xtalin hoá.danh từ
Ví dụ
-
The book discussed destalinization in history.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌdestələnəˈzeɪʃən/
The book discussed destalinization in history.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép