TanroDictionary Sổ từ

destination queue

/ˌdɛstəˈneɪʃən ˈkjuː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hàng chờ nhận.danh từ

Ví dụ

  1. The destination queue was important at work.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép