TanroDictionary Sổ từ

destined

/ˈdestɪnd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của destineđộng từ
  2. Đã đựơc định trước, đã đựơc định sẵn.tính từ
  3. Trên đường đi tới (nơi nào đó).tính từ

Ví dụ

  1. She was destined for a quiet life.

  2. Their meeting was destined to succeed.

  3. The train is destined for the next stop.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép