Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của destineđộng từ
- Đã đựơc định trước, đã đựơc định sẵn.tính từ
- Trên đường đi tới (nơi nào đó).tính từ
Ví dụ
-
She was destined for a quiet life.
-
Their meeting was destined to succeed.
-
The train is destined for the next stop.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép