Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của destine.động từ
Ví dụ
-
She is destining him for a hard job.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdɛstɪnɪŋ/
She is destining him for a hard job.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép