Nghĩa tiếng Việt
- Vận số, vận mệnh, số phận.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He believed his destiny was to teach.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdestəni/
He believed his destiny was to teach.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép