TanroDictionary Sổ từ

destitute

/ˈdestɪtjuːt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thiếu thốn, nghèo túng, cơ cực.tính từ
  2. Thiếu, không có.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They lived a destitute life in the city.

  2. The hill was completely destitute of trees.

  3. a destitute life

    cuộc sống cơ cực

  4. a hill destitute of trees

    đồi không có cây, đồi trọc

  5. a man destitute of intelligence

    người không có óc thông minh

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép