Nghĩa tiếng Việt
- Thiếu thốn, nghèo túng, cơ cực.tính từ
- Thiếu, không có.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
They lived a destitute life in the city.
-
The hill was completely destitute of trees.
-
a destitute life
cuộc sống cơ cực
-
a hill destitute of trees
đồi không có cây, đồi trọc
-
a man destitute of intelligence
người không có óc thông minh
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép