Nghĩa tiếng Việt
- Cảnh thiếu thốn, cảnh nghèo túng, cảnh cơ cực.danh từ
- Sự truất (quyền).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The flood left many in destitution.
-
His destitution ended his voting right.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép