Nghĩa tiếng Việt
- Ngựa chiến, ngựa trận.danh từ
Ví dụ
-
The knight rode a strong destrier.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdɛstriɜː/
The knight rode a strong destrier.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép