Nghĩa tiếng Việt
- Người phá hoại, người phá huỷ, người tiêu diệt; vật phá hoại, vật phá huỷ, vật tiêu diệt.danh từ
- Tàu khu trục.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Laziness can be a destroyer of dreams.
-
The destroyer sailed into the harbor.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép