TanroDictionary Sổ từ

destructibility

/dɪˌstrʌktəˈbɪlti/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính có thể bị phá hoại, tính có thể bị phá huỷ, tính có thể bị tàn phá, tính có thể bị tiêu diệt.danh từ
  2. Tính có thể làm mất hiệu lực.danh từ

Ví dụ

  1. The test showed the destructibiliti of the material.

  2. The contract had clear destructibiliti clauses.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép