Nghĩa tiếng Việt
- Có thể bị phá hoại, có thể bị phá huỷ, có thể bị tàn phá, có thể bị tiêu diệt.tính từ
- Có thể làm mất hiệu lực.tính từ
Tiếng Nhật
- 脆弱ぜいじゃくyếu ớt, mong manh, dễ vỡ
Ví dụ
-
The box is destructible if dropped hard.
-
That error made the contract destructible.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép