Nghĩa tiếng Việt
- Sự phá hoại, sự phá huỷ, sự tiêu diệt, sự diệt tận; tình trạng bị tàn phá, tình trạng bị tiêu diệt.danh từ
- Nguyên nhân huỷ diệt, nguyên nhân suy vi; nguyên nhân gây ra cái chết.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The destruction of the old bridge took weeks.
-
Careless actions can lead to destruction.
-
the destruction of the taints
sự diệt tận các lậu hoặc
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép