TanroDictionary Sổ từ

destructive

/dɪˈstrʌktɪv/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phá hoại, phá huỷ, tàn phá, huỷ diệt.tính từ
  2. Tiêu cực, không xây dựng (chính sách, lời bình... ).tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. A destructive war can ruin an entire nation.

  2. That destructive comment hurt the whole team.

  3. a destructive war

    cuộc chiến tranh huỷ diệt

  4. a destructive child

    đứa trẻ hay phá hoại (đồ vật)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép