Nghĩa tiếng Việt
- Phá hoại, phá huỷ, tàn phá, huỷ diệt.tính từ
- Tiêu cực, không xây dựng (chính sách, lời bình... ).tính từ
Tiếng Nhật
- 破壊的はかいてきcó tính phá hoại, tàn phá
Ví dụ
-
A destructive war can ruin an entire nation.
-
That destructive comment hurt the whole team.
-
a destructive war
cuộc chiến tranh huỷ diệt
-
a destructive child
đứa trẻ hay phá hoại (đồ vật)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép