Nghĩa tiếng Việt
- Tình trạng không dùng được nữa, tình trạng không thích dụng, tình trạng lỗi thời.danh từ
Ví dụ
-
That old custom has fallen into desuetude.
-
to fall into desuetude
trở nên không thích dụng, lỗi thời
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép