Nghĩa tiếng Việt
- Sự loại lưu huỳnh.danh từ
Tiếng Nhật
- 脱硫だつりゅうsự khử lưu huỳnh
Ví dụ
-
The plant uses desulphurization to clean smoke.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌdesəlˌpjuːʃəˈeɪʃən/
The plant uses desulphurization to clean smoke.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép