Nghĩa tiếng Việt
- Tính rời rạc, tính không mạch lạc, tính không hệ thống.danh từ
Ví dụ
-
The desultoriness of the talk wasted time.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdɛsəlˌtɔrinəs/
The desultoriness of the talk wasted time.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép