TanroDictionary Sổ từ

desultory

/ˈdesəltri/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rời rạc, không mạch lạc, không hệ thống; lung tung, linh tinh.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. His desultory reading did not help him learn.

  2. desultory reading

    sự đọc (sách...) lung tung không hệ thống

  3. a desultory conversation

    sự nói chuyện linh tinh; chuyện đầu Ngô mình Sở

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép