Nghĩa tiếng Việt
- Có thể gỡ ra, có thể tháo ra, có thể tách ra.tính từ
Ví dụ
-
This chair has a detachable cover for easy cleaning.
-
a detachable cover
nắp có thể tháo ra được
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép