TanroDictionary Sổ từ

detachable

/dɪˈtætʃəbl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có thể gỡ ra, có thể tháo ra, có thể tách ra.tính từ

Ví dụ

  1. This chair has a detachable cover for easy cleaning.

  2. a detachable cover

    nắp có thể tháo ra được

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép