Nghĩa tiếng Việt
- Tính riêng biệt, tính tách rời.danh từ
- Sự không lệ thuộc; sự vô tư; sự không thiên kiến.danh từ
Ví dụ
-
Her detachedness made her seem calm.
-
His detachedness helped him judge the problem fairly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép