TanroDictionary Sổ từ

detachment

/dɪˈtætʃmənt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự gỡ ra, sự tháo rời, sự tách ra; tình trạng tách rời ra.danh từ
  2. Sự thờ ơ (đối với việc đời); tình trạng sống tách rời.danh từ
  3. Sự vô tư, sự suy xét độc lập.danh từ
  4. Phân đội, chi đội (được cắt đi làm nhiệm vụ riêng lẻ).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We found detachment of the broken part.

  2. Her detachment made her seem cold at work.

  3. He showed detachment and judged the case well.

  4. The detachment marched to the border road.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép