Nghĩa tiếng Việt
- sự gỡ ra, sự tháo rời, sự tách ra; tình trạng tách rời ra.danh từ
- Sự thờ ơ (đối với việc đời); tình trạng sống tách rời.danh từ
- Sự vô tư, sự suy xét độc lập.danh từ
- Phân đội, chi đội (được cắt đi làm nhiệm vụ riêng lẻ).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We found detachment of the broken part.
-
Her detachment made her seem cold at work.
-
He showed detachment and judged the case well.
-
The detachment marched to the border road.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép