TanroDictionary Sổ từ

detailing

/ˈdiːteɪlɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của detail.động từ
  2. Việc đặc phái.danh từ

Ví dụ

  1. She is detailing each step for the report.

  2. The detailing was handled by a small team.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép