Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của detail.động từ
- Việc đặc phái.danh từ
Ví dụ
-
She is detailing each step for the report.
-
The detailing was handled by a small team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép