Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của detailđộng từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He details the plan in his notes.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdiːteɪlz/
He details the plan in his notes.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép