Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của detain.động từ
Ví dụ
-
They were detaining the traveler for questions.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dɪtˈeɪnɪŋ/
They were detaining the traveler for questions.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép