Nghĩa tiếng Việt
- Có thể dò ra, có thể tìm ra, có thể khám phá ra, có thể phát hiện ra.tính từ
- Có thể nhận thấy, có thể nhận ra.tính từ
Ví dụ
-
The tiny crack is detectable with light.
-
The change is detectable in his voice.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép