TanroDictionary Sổ từ

detecting

/dɪtˈɛktɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của detect.động từ

Ví dụ

  1. The ape is detecting a small error.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép