TanroDictionary Sổ từ

detente

/ˌdeɪˈtɑːnt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tình trạng bớt căng thẳng (trong quan hệ giữa các nước).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The talks led to a detente between the groups.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép