Nghĩa tiếng Việt
- Sự giam cầm, sự cầm tù; tình trạng bị giam cầm, tình trạng bị cầm tù.danh từ
- Sự phạt ở lại phòng học.danh từ
- Sự cầm giữ (tài sản, đồ vật... ).danh từ
- Sự chậm trễ bắt buộc.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He spent three months in a house of detention.
-
He got detention for talking in class.
-
The bank placed a detention on the goods.
-
Bad weather caused detention at the station.
-
a house of detention
nhà tù, nhà giam
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép