Nghĩa tiếng Việt
- Để làm sạch; để tẩy.tính từ
- Thuốc làm sạch (vết thương... ); thuốc tẩy.danh từ
Tiếng Nhật
- 洗剤せんざいchất tẩy rửa, bột giặt
- 洗浄剤せんじょうざいchất tẩy rửa
- クレンザーbột tẩy rửa, chất tẩy
Ví dụ
-
This detergent removes grease quickly.
-
Use a mild detergent to clean the wound.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép