Nghĩa tiếng Việt
- Sự ngăn cản, sự ngăn chặn, sự cản trở.danh từ
- Sự làm nản lòng, sự làm nhụt chí, sự làm thoái chí.danh từ
Ví dụ
-
Heavy fees were a determent to new students.
-
Fear was a determent to his plans.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép