TanroDictionary Sổ từ

determination

/dɪˌtɜːmɪˈneɪʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự xác định, sự định rõ.danh từ
  2. Sự quyết định.danh từ
  3. Tính quả quyết; quyết tâm.danh từ
  4. Quyết nghị (của một cuộc thảo luận).danh từ
  5. Sự phán quyết (của quan toà).danh từ
  6. Sự cương máu, sự xung huyết.danh từ
  7. Sự hết hạn, sự mãn hạn (giao kèo, khế ước... ).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Careful determination helped her finish early.

  2. She came to a determination to study harder.

  3. His determination kept him working each day.

  4. The committee reached a clear determination.

  5. The judge made a fair determination.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép