Nghĩa tiếng Việt
- Định, xác định, định rõ.động từ
- Quyết định, định đoạt.động từ
- Làm cho quyết định, làm cho có quyết tâm thôi thúc.động từ
- Làm mãn hạn, kết thúc.động từ
- Quyết định, quyết tâm, kiên quyết.động từ
- Mãn hạn, hết hạn (giao kèo, khế ước... ).động từ
Tiếng Nhật
- 定めるさだめるquyết định, xác định
- 決するけっするquyết định, được quyết định
- 見極めるみきわめるtheo dõi đến cùng
- 決めるきめるquyết định, lựa chọn, ấn định
- 突き止めるつきとめるtìm ra, xác định (thủ phạm, nguyên nhân)
Ví dụ
-
We must determine the meaning of these words.
-
Your attitude will determine your success in life.
-
Nothing could determine her to leave her home.
-
The lease will determine at the end of June.
-
You must determine on doing the right thing now.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép