Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của determine.động từ
Ví dụ
-
They are determining the best time to leave.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dɪˈtɜːrmənɪŋ/
They are determining the best time to leave.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép