Nghĩa tiếng Việt
- Người theo thuyết quyết định.danh từ
Ví dụ
-
The determinist thought every choice had a cause.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dɪˈtɜːməˌnɪst/
The determinist thought every choice had a cause.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép