TanroDictionary Sổ từ

deterrence

/dɪˈterəns/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự ngăn cản, sự ngăn chặn, sự cản trở.danh từ
  2. Sự làm nản lòng, sự làm nhụt chí, sự làm thoái chí.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The fence serves as deterrence against theft.

  2. The hard exam was a deterrence to cheating.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép