Nghĩa tiếng Việt
- Để ngăn cản, để ngăn chặn, để cản trở.tính từ
- Làm nản lòng, làm nhụt chí, làm thoái chí.tính từ
- Cái ngăn cản, cái ngăn chặn.danh từ
- Cái làm nản lòng, cái làm nhụt chí, cái làm thoái chí.danh từ
Ví dụ
-
A loud alarm is a deterrent warning.
-
The fine was deterrent enough to stop him.
-
A nuclear deterrent is a serious global issue.
-
The high price was a deterrent for many buyers.
-
a nuclear deterrent
vũ khí nguyên tử để ngăn chặn
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép