Nghĩa tiếng Việt
- Sự làm sạch (vết thương... ).danh từ
Ví dụ
-
Careful detersion kept the wound clean.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dɪˈtɜːʒən/
Careful detersion kept the wound clean.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép