Nghĩa tiếng Việt
- Để làm sạch (vết thương... ).tính từ
- Thuốc làm sạch (vết thương... ).danh từ
Ví dụ
-
The doctor used a detersive wash on the cut.
-
She applied a detersive to clean the wound.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép