TanroDictionary Sổ từ

detestation

/ˌdiːteˈsteɪʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự ghét cay ghét đắng; sự ghê tởm.danh từ
  2. Cái đáng ghét; cái đáng ghê tởm.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He showed detestation for the rude comment.

  2. The mess was a detestation to the staff.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép