Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của detestđộng từ
Ví dụ
-
She detested the noisy room.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dɪtˈɛstɪd/
She detested the noisy room.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép