Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của detest.động từ
Tiếng Nhật
- 嫌いきらいghét, không thích
Ví dụ
-
I am detesting the long delay.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dɪˈtestɪŋ/
I am detesting the long delay.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép