Nghĩa tiếng Việt
- Phế, truất ngôi.động từ
- Truất (quyền... ); hạ (uy thế... ).động từ
Tiếng Nhật
- 追い落とすおいおとすhất cẳng, lật đổ
Ví dụ
-
The crowd wanted to dethrone the old ruler.
-
New rules can dethrone an old habit.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép