TanroDictionary Sổ từ

detin

/dɪˈtɪn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tách thiếc (ở sắt ra... ).động từ

Ví dụ

  1. Workers detin the metal before reuse.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép