TanroDictionary Sổ từ

detour

/ˈdiːtʊə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khúc ngoặt, chỗ quanh co, đường vòng.danh từ
  2. Sự đi chệch hướng, sự đi sai đường.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We had to make a long detour today.

  2. We took a detour around the road work.

  3. to make a detour

    đi vòng quanh

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép