Nghĩa tiếng Việt
- Khúc ngoặt, chỗ quanh co, đường vòng.danh từ
- Sự đi chệch hướng, sự đi sai đường.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We had to make a long detour today.
-
We took a detour around the road work.
-
to make a detour
đi vòng quanh
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép