TanroDictionary Sổ từ

detoxicant

/dɪˈtɑːkstəkənt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chất giải độc, chất khử độc.danh từ

Ví dụ

  1. This herb acts as a detoxicant in tea.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép