Nghĩa tiếng Việt
- Chất giải độc, chất khử độc.danh từ
Ví dụ
-
This herb acts as a detoxicant in tea.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dɪˈtɑːkstəkənt/
This herb acts as a detoxicant in tea.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép